hậu bị

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hậu bị (Tính từ)

Chỉ sự có sẵn để bổ sung ngay lập tức khi cần thiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Lực lượng hậu bị sẵn sàng cho mọi tình huống."
  • 2."Cánh quân hậu bị đã được sắp xếp vào vị trí."
  • 3."Đội hình hậu bị luôn trong tình trạng sẵn sàng."

Lưu ý khi sử dụng "hậu bị"

Lưu ý về tính từ

"hậu bị" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hậu bị"

hậu bị là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ sự có sẵn để bổ sung ngay lập tức khi cần thiết. Ví dụ: "Lực lượng hậu bị sẵn sàng cho mọi tình huống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này