hậu cần

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hậu cần (Danh từ)

Công việc đảm bảo các nguồn lực vật chất, kỹ thuật, y tế, quân trang và quân dụng cho lực lượng vũ trang.

Ví dụ (4)
  • 1."Phụ trách hậu cần của đơn vị."
  • 2."Giữ kho hậu cần."
  • 3."Đội hậu cần đã chuẩn bị đầy đủ đồ tiếp tế cho chiến dịch."
  • 4."Họ cần có sự hỗ trợ từ bộ phận hậu cần trong các hoạt động tổ chức sự kiện."

Lưu ý khi sử dụng "hậu cần"

Lưu ý về danh từ

"hậu cần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hậu cần"

hậu cần là danh từ trong tiếng Việt. Công việc đảm bảo các nguồn lực vật chất, kỹ thuật, y tế, quân trang và quân dụng cho lực lượng vũ trang. Ví dụ: "Phụ trách hậu cần của đơn vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này