háo khí

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: háo khí (Tính từ)

(Sinh vật hoặc quá trình sinh học) chỉ sự sống và hoạt động trong môi trường có không khí; khác với yếm khí.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiều loại vi khuẩn háo khí cần oxy để sinh trưởng."
  • 2."Thực vật háo khí quang hợp và tạo ra oxy."

Lưu ý khi sử dụng "háo khí"

Lưu ý về tính từ

"háo khí" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "háo khí"

háo khí là tính từ trong tiếng Việt. (Sinh vật hoặc quá trình sinh học) chỉ sự sống và hoạt động trong môi trường có không khí; khác với yếm khí. Ví dụ: "Nhiều loại vi khuẩn háo khí cần oxy để sinh trưởng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này