háo sắc

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: háo sắc (Tính từ)

Có sở thích mãnh liệt về tình dục hoặc sự quyến rũ, thường thể hiện qua hành động hay lời nói.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy luôn có những câu nói hào sắc khi gặp phái đẹp."
  • 2."Cô ấy không thích nói chuyện với những người háo sắc."
  • 3."Tôi cảm thấy khó chịu với những người háo sắc trong công ty."
2
Danh từ

Nghĩa 2: háo sắc (Danh từ)

Người có tính cách háo sắc, thường suy nghĩ hay nói về tình dục và hấp dẫn ngoại hình.

Ví dụ (3)
  • 1."Người bạn đó thật sự là một háo sắc, luôn tìm cách gây sự chú ý."
  • 2."Chúng ta nên tránh xa những háo sắc trong các buổi tiệc tùng."
  • 3."Mẹ tôi luôn nói rằng không nên kết bạn với những người hào sắc."

Lưu ý khi sử dụng "háo sắc"

Lưu ý về tính từ

"háo sắc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"háo sắc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "háo sắc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "háo sắc"

háo sắc là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có sở thích mãnh liệt về tình dục hoặc sự quyến rũ, thường thể hiện qua hành động hay lời nói. Ví dụ: "Anh ấy luôn có những câu nói hào sắc khi gặp phái đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này