háo hức

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: háo hức (Tính từ)

Từ dùng để diễn tả cảm giác phấn chấn và nóng lòng chờ đợi một điều gì đó thú vị hoặc vui vẻ sắp đến.

Ví dụ (3)
  • 1."Háo hức chờ đợi ngày lễ hội."
  • 2."Háo hức đi xem hội làng."
  • 3."Em vô cùng háo hức khi biết rằng mình sẽ được gặp gỡ những người bạn cũ."

Lưu ý khi sử dụng "háo hức"

Lưu ý về tính từ

"háo hức" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "háo hức"

háo hức là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để diễn tả cảm giác phấn chấn và nóng lòng chờ đợi một điều gì đó thú vị hoặc vui vẻ sắp đến. Ví dụ: "Háo hức chờ đợi ngày lễ hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này