hào

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hào (Danh từ)

Rãnh rộng và sâu, thường được sử dụng làm vật chướng ngại, công sự chiến đấu, hoặc để di chuyển và vận chuyển một cách an toàn.

Ví dụ (2)
  • 1."Đào hào để bảo vệ khu vực."
  • 2."Thành cao hào sâu giúp ngăn chặn kẻ địch."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hào (Danh từ)

Đơn vị cũ dùng để đo khối lượng, tương đương với một phần mười đồng cân hay một phần trăm lạng, tức là khoảng 0,378 gram.

Ví dụ (2)
  • 1."Một hào có thể không đủ để cân thực phẩm nhỏ."
  • 2."Chúng ta cần chính xác khi sử dụng hào để đo lường."
3
Tính từ

Nghĩa 3: hào (Tính từ)

(Từ cũ, Văn chương) Có tài năng hoặc khả năng vượt trội hơn người khác.

Ví dụ (2)
  • 1.""Học trò đèn sách hôm mai, Ngày sau thi đỗ nên trai mới hào.""
  • 2."Anh ấy đã chứng minh mình là một người hào khi giải quyết vấn đề phức tạp."

Lưu ý khi sử dụng "hào"

Lưu ý về tính từ

"hào" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hào" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hào" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hào"

hào là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Rãnh rộng và sâu, thường được sử dụng làm vật chướng ngại, công sự chiến đấu, hoặc để di chuyển và vận chuyển một cách an toàn. Ví dụ: "Đào hào để bảo vệ khu vực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này