hành xác

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hành xác (Động từ)

Hành hạ bản thân, sống khổ hạnh trong quá trình tu tập theo một số trường phái tôn giáo.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhịn ăn nhịn uống để hành xác."
  • 2."Ông ấy đã hành xác để tìm kiếm sự giác ngộ."

Lưu ý khi sử dụng "hành xác"

Lưu ý về động từ

"hành xác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hành xác"

hành xác là động từ trong tiếng Việt. Hành hạ bản thân, sống khổ hạnh trong quá trình tu tập theo một số trường phái tôn giáo. Ví dụ: "Nhịn ăn nhịn uống để hành xác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này