hành đạo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hành đạo (Động từ)

Thực hiện những công việc liên quan đến bổn phận của người tu hành trong một tôn giáo.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà sư đi hành đạo."
  • 2."Họ hành đạo để phổ biến giáo lý của tôn giáo."
  • 3."Nhiều tín đồ cùng nhau hành đạo trong các nghi lễ thiêng liêng."

Lưu ý khi sử dụng "hành đạo"

Lưu ý về động từ

"hành đạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hành đạo"

hành đạo là động từ trong tiếng Việt. Thực hiện những công việc liên quan đến bổn phận của người tu hành trong một tôn giáo. Ví dụ: "Nhà sư đi hành đạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này