hành động

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hành động (Danh từ)

Việc làm cụ thể của con người nhằm mục đích nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Một hành động dũng cảm."
  • 2."Biến đau thương thành hành động."
  • 3."Hành động xấu xa, bần tiện."
  • 4."Những hành động nhỏ của chúng ta có thể tạo ra sự khác biệt lớn."
2
Động từ

Nghĩa 2: hành động (Động từ)

Thực hiện những việc cụ thể nào đó một cách có ý thức và có mục đích.

Ví dụ (4)
  • 1."Chưa kịp hành động."
  • 2."Cân nhắc kĩ trước khi hành động."
  • 3."Cô ấy luôn hành động theo lương tâm của mình."
  • 4."Hãy hành động ngay để thay đổi tình hình."

Lưu ý khi sử dụng "hành động"

Lưu ý về động từ

"hành động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hành động" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hành động" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hành động"

hành động là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Việc làm cụ thể của con người nhằm mục đích nhất định. Ví dụ: "Một hành động dũng cảm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này