hành vi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hành vi (Danh từ)

Toàn bộ những phản ứng và cách cư xử của một người thể hiện ra ngoài trong một hoàn cảnh cụ thể.

Ví dụ (4)
  • 1."Hành vi lừa đảo."
  • 2."Một hành vi khó hiểu."
  • 3."Hành vi giao tiếp của trẻ nhỏ thường rất tự nhiên."
  • 4."Mỗi hành vi của chúng ta đều có ý nghĩa nhất định."

Lưu ý khi sử dụng "hành vi"

Lưu ý về danh từ

"hành vi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hành vi"

hành vi là danh từ trong tiếng Việt. Toàn bộ những phản ứng và cách cư xử của một người thể hiện ra ngoài trong một hoàn cảnh cụ thể. Ví dụ: "Hành vi lừa đảo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này