hằng số

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hằng số (Danh từ)

Số không thay đổi trong quá trình được xem xét; trái ngược với biến số.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong phương trình này, hằng số pi là một giá trị không thay đổi."
  • 2."Trong định luật Newton, hằng số hấp dẫn là yếu tố quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "hằng số"

Lưu ý về danh từ

"hằng số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hằng số"

hằng số là danh từ trong tiếng Việt. Số không thay đổi trong quá trình được xem xét; trái ngược với biến số. Ví dụ: "Trong phương trình này, hằng số pi là một giá trị không thay đổi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này