hằng hà

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hằng hà (Tính từ)

(Văn chương) Số lượng lớn không thể đếm hết, thường được dùng để chỉ sự phong phú, vô hạn.

Ví dụ (2)
  • 1."Mặt sông hằng hà những đốm sáng lấp lánh."
  • 2."Có hằng hà những ngôi sao trên bầu trời đêm."

Lưu ý khi sử dụng "hằng hà"

Lưu ý về tính từ

"hằng hà" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hằng hà"

hằng hà là tính từ trong tiếng Việt. (Văn chương) Số lượng lớn không thể đếm hết, thường được dùng để chỉ sự phong phú, vô hạn. Ví dụ: "Mặt sông hằng hà những đốm sáng lấp lánh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này