hằng tâm hằng sản

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hằng tâm hằng sản (Động từ)

Diễn tả sự chân thành, kiên định trong một mối quan hệ hoặc cam kết nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần hằng tâm hằng sản với nhau trong lúc khó khăn này."
  • 2."Anh ấy luôn hằng tâm hằng sản với lời hứa của mình."
  • 3."Cô ấy thể hiện sự hằng tâm hằng sản khi chăm sóc cho gia đình."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hằng tâm hằng sản (Tính từ)

Mô tả một trạng thái kiên định, không thay đổi theo thời gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình bạn của họ thật hằng tâm hằng sản, dù có xa cách vẫn luôn gắn bó."
  • 2."Công việc này yêu cầu sự hằng tâm hằng sản từ mỗi thành viên trong nhóm."
  • 3."Sự hằng tâm hằng sản trong cảm xúc là điều quan trọng để xây dựng mối quan hệ bền vững."

Lưu ý khi sử dụng "hằng tâm hằng sản"

Lưu ý về động từ

"hằng tâm hằng sản" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hằng tâm hằng sản" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hằng tâm hằng sản" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hằng tâm hằng sản"

hằng tâm hằng sản là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự chân thành, kiên định trong một mối quan hệ hoặc cam kết nào đó. Ví dụ: "Chúng ta cần hằng tâm hằng sản với nhau trong lúc khó khăn này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này