hằng hà sa số

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hằng hà sa số (Danh từ)

Số lượng rất lớn, khó mà đếm xuể.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong thư viện có hằng hà sa số sách, bạn sẽ mất rất nhiều thời gian để tìm kiếm."
  • 2."Có hằng hà sa số người tham gia sự kiện hôm qua, không thể nào biết chính xác số lượng."
  • 3."Công ty đã nhận được hằng hà sa số đơn hàng trong tháng này, chứng tỏ sản phẩm rất được ưa chuộng."

Lưu ý khi sử dụng "hằng hà sa số"

Lưu ý về danh từ

"hằng hà sa số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hằng hà sa số"

hằng hà sa số là danh từ trong tiếng Việt. Số lượng rất lớn, khó mà đếm xuể. Ví dụ: "Trong thư viện có hằng hà sa số sách, bạn sẽ mất rất nhiều thời gian để tìm kiếm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này