hàng phục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hàng phục (Động từ)

Chịu thua và đồng ý quay về với đối phương.

Ví dụ (3)
  • 1."Quân phiến loạn đã hàng phục triều đình."
  • 2."Bị thua nên phải hàng phục."
  • 3."Sau nhiều trận chiến, hắn quyết định hàng phục để tránh cảnh diệt vong."

Lưu ý khi sử dụng "hàng phục"

Lưu ý về động từ

"hàng phục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hàng phục"

hàng phục là động từ trong tiếng Việt. Chịu thua và đồng ý quay về với đối phương. Ví dụ: "Quân phiến loạn đã hàng phục triều đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này