hàng mã

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hàng mã (Danh từ)

(Khẩu ngữ) đồ vật có chất lượng kém, dễ hỏng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe hàng mã này không dùng được lâu đâu."
  • 2."Mua làm gì cái đồ hàng mã ấy!"
  • 3."Cảnh sát vừa thu giữ nhiều hàng mã giả trên thị trường."

Lưu ý khi sử dụng "hàng mã"

Lưu ý về danh từ

"hàng mã" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hàng mã"

hàng mã là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) đồ vật có chất lượng kém, dễ hỏng. Ví dụ: "Chiếc xe hàng mã này không dùng được lâu đâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này