hạng mục

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hạng mục (Danh từ)

Phần, mục đã được quy định thành loại hoặc hạng nhất định để thực hiện tính toán hoặc phân loại.

Ví dụ (4)
  • 1."Hạng mục kinh doanh"
  • 2."Hạng mục thuế quan"
  • 3."Hạng mục chi phí trong báo cáo tài chính."
  • 4."Hạng mục công việc trong dự án xây dựng."

Lưu ý khi sử dụng "hạng mục"

Lưu ý về danh từ

"hạng mục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hạng mục"

hạng mục là danh từ trong tiếng Việt. Phần, mục đã được quy định thành loại hoặc hạng nhất định để thực hiện tính toán hoặc phân loại. Ví dụ: "Hạng mục kinh doanh"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này