hạnh kiểm
Định nghĩa
Nghĩa 1: hạnh kiểm (Danh tử)
Phẩm chất và đạo đức của một người thể hiện qua hành động và cách ứng xử với mọi người.
- 1."Bị xếp loại hạnh kiểm trung bình."
- 2."Em gái tôi luôn có hạnh kiểm tốt trong trường."
- 3."Hạnh kiểm của anh ấy được gia đình và bạn bè đánh giá cao."
Câu hỏi thường gặp về "hạnh kiểm"
hạnh kiểm là danh tử trong tiếng Việt. Phẩm chất và đạo đức của một người thể hiện qua hành động và cách ứng xử với mọi người. Ví dụ: "Bị xếp loại hạnh kiểm trung bình."
Từ liên quan
hạng mục
Phần, mục đã được quy định thành loại hoặc hạng nhất định để thực hiện tính toán hoặc phân loại.
hạng ngạch
Các thứ bậc hoặc loại khác nhau trong một hệ thống phân loại.
hạnh
Cây ăn quả thuộc họ hoa đào, có lá hình bầu dục dài, hoa màu trắng hoặc hồng, quả hình trứng dài, phủ lông tơ, với vị chua ngọt.
hạnh nhân
Vị thuốc đông y được chế biến từ nhân hạt mơ, thường được sử dụng để hỗ trợ sức khỏe.
hạnh phúc
Trạng thái cảm thấy mãn nguyện và sung sướng, như khi đạt được những điều mong muốn.
hạo nhiên
Từ cũ, ít được sử dụng, chỉ phẩm chất chí khí ngay thẳng và khảng khái.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.