hạng ngạch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hạng ngạch (Danh từ)

Các thứ bậc hoặc loại khác nhau trong một hệ thống phân loại.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiêu chuẩn hoá từng hạng ngạch cán bộ."
  • 2."Mỗi hạng ngạch trong tổ chức đều có trách nhiệm và quyền hạn riêng."
  • 3."Hạng ngạch nhập khẩu được quy định bởi chính phủ."

Lưu ý khi sử dụng "hạng ngạch"

Lưu ý về danh từ

"hạng ngạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hạng ngạch"

hạng ngạch là danh từ trong tiếng Việt. Các thứ bậc hoặc loại khác nhau trong một hệ thống phân loại. Ví dụ: "Tiêu chuẩn hoá từng hạng ngạch cán bộ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này