hạnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hạnh (Danh từ)

Cây ăn quả thuộc họ hoa đào, có lá hình bầu dục dài, hoa màu trắng hoặc hồng, quả hình trứng dài, phủ lông tơ, với vị chua ngọt.

Ví dụ (2)
  • 1."Hạnh là loại trái cây rất được yêu thích vào mùa hè."
  • 2."Người ta thường trồng cây hạnh trong vườn để lấy quả."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hạnh (Danh từ)

Nết tốt hoặc phẩm hạnh của người phụ nữ.

Ví dụ (2)
  • 1.""Thương vì hạnh, trọng vì tài, Thúc ông thôi cũng dẹp lời phong ba.""
  • 2."Người phụ nữ đó không chỉ xinh đẹp mà còn có hạnh tốt."

Lưu ý khi sử dụng "hạnh"

Lưu ý về danh từ

"hạnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hạnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hạnh"

hạnh là danh từ trong tiếng Việt. Cây ăn quả thuộc họ hoa đào, có lá hình bầu dục dài, hoa màu trắng hoặc hồng, quả hình trứng dài, phủ lông tơ, với vị chua ngọt. Ví dụ: "Hạnh là loại trái cây rất được yêu thích vào mùa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này