hàng không vũ trụ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hàng không vũ trụ (Danh từ)

Ngành khoa học và kỹ thuật liên quan đến việc bay và hoạt động trong không gian.

Ví dụ (2)
  • 1."Hàng không vũ trụ bao gồm thiết kế và chế tạo tàu vũ trụ."
  • 2."Nhiều quốc gia đang đầu tư vào nghiên cứu hàng không vũ trụ để phát triển công nghệ mới."

Lưu ý khi sử dụng "hàng không vũ trụ"

Lưu ý về danh từ

"hàng không vũ trụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hàng không vũ trụ"

hàng không vũ trụ là danh từ trong tiếng Việt. Ngành khoa học và kỹ thuật liên quan đến việc bay và hoạt động trong không gian. Ví dụ: "Hàng không vũ trụ bao gồm thiết kế và chế tạo tàu vũ trụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này