hàng khô

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hàng khô (Danh từ)

Các loại thực phẩm khô có thể bảo quản lâu như lạc, vừng, miến, hạt tiêu, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Sạp hàng khô bày bán đủ loại thực phẩm."
  • 2."Các hộ kinh doanh hàng khô thường có mặt tại chợ truyền thống."
  • 3."Mình thích mua hàng khô để dự trữ cho những ngày không đi chợ."

Lưu ý khi sử dụng "hàng khô"

Lưu ý về danh từ

"hàng khô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hàng khô"

hàng khô là danh từ trong tiếng Việt. Các loại thực phẩm khô có thể bảo quản lâu như lạc, vừng, miến, hạt tiêu, v.v. Ví dụ: "Sạp hàng khô bày bán đủ loại thực phẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này