hàm ơn
Định nghĩa
Nghĩa 1: hàm ơn (Động từ)
Chịu mang ơn, thể hiện lòng biết ơn với ai đó.
- 1."Chúng tôi hàm ơn anh."
- 2."Tôi rất hàm ơn sự giúp đỡ của bạn."
- 3."Cả gia đình tôi hàm ơn ông vì đã hỗ trợ trong thời gian khó khăn."
Lưu ý khi sử dụng "hàm ơn"
Lưu ý về động từ
"hàm ơn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hàm ơn"
hàm ơn là động từ trong tiếng Việt. Chịu mang ơn, thể hiện lòng biết ơn với ai đó. Ví dụ: "Chúng tôi hàm ơn anh."
Từ liên quan
hàm tiếu
Từ ít dùng để chỉ hành động chúm chím cười.
hàm ân
Thể hiện lòng biết ơn, sự trân trọng đối với ai hoặc điều gì đó.
hàm ý
Chứa đựng một ý nghĩa ngầm ở bên trong.
hàm ẩn
Chứa đựng một nội dung nào đó ở sâu bên trong.
hàm ếch
Cây thảo dược thuộc họ với cây diếp cá, có lá hình trứng nhọn, mọc cách nhau, hoa màu trắng, thường được sử dụng làm thuốc.
hàn
Làm cho chỗ bị vỡ, nứt, hoặc thủng trở nên kín và liền lại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.