hải ngoại

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hải ngoại (Danh từ)

Từ dùng để chỉ các quốc gia bên ngoài, thường đề cập đến một cách khái quát.

Ví dụ (4)
  • 1."Bôn ba nơi hải ngoại."
  • 2."Ra hải ngoại học tập."
  • 3."Nhiều người Việt sinh sống và làm việc ở hải ngoại."
  • 4."Hải ngoại là nơi chứa đựng nhiều cơ hội mới cho những ai dũng cảm khám phá."

Lưu ý khi sử dụng "hải ngoại"

Lưu ý về danh từ

"hải ngoại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hải ngoại"

hải ngoại là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ các quốc gia bên ngoài, thường đề cập đến một cách khái quát. Ví dụ: "Bôn ba nơi hải ngoại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này