hải quan

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hải quan (Danh từ)

Cơ quan chịu trách nhiệm kiểm soát và đánh thuế hàng hóa xuất nhập khẩu.

Ví dụ (4)
  • 1."Nộp đầy đủ giấy tờ cho hải quan."
  • 2."Hải quan cửa khẩu Nội Bài."
  • 3."Mỗi lần đi nước ngoài, tôi luôn chuẩn bị kỹ để không gặp rắc rối với hải quan."
  • 4."Hải quan đã phát hiện hàng hóa trái phép tại sân bay."

Lưu ý khi sử dụng "hải quan"

Lưu ý về danh từ

"hải quan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hải quan"

hải quan là danh từ trong tiếng Việt. Cơ quan chịu trách nhiệm kiểm soát và đánh thuế hàng hóa xuất nhập khẩu. Ví dụ: "Nộp đầy đủ giấy tờ cho hải quan."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này