hải lưu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hải lưu (Danh từ)

Dòng nước trong biển hoặc đại dương chảy theo một hướng nhất định.

Ví dụ (2)
  • 1."Hải lưu cực Bắc di chuyển từ khu vực Bắc Băng Dương đến đại dương."
  • 2."Các nhà nghiên cứu đang khảo sát ảnh hưởng của hải lưu đến thời tiết địa phương."

Lưu ý khi sử dụng "hải lưu"

Lưu ý về danh từ

"hải lưu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hải lưu"

hải lưu là danh từ trong tiếng Việt. Dòng nước trong biển hoặc đại dương chảy theo một hướng nhất định. Ví dụ: "Hải lưu cực Bắc di chuyển từ khu vực Bắc Băng Dương đến đại dương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này