hà khắc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hà khắc (Tính từ)

Từ diễn tả sự khắt khe, ác nghiệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Chính sách cai trị hà khắc."
  • 2."Cuộc sống ở nơi đó thật hà khắc, không có chỗ cho sự yếu đuối."
  • 3."Anh ta bị đánh giá là một người hà khắc trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "hà khắc"

Lưu ý về tính từ

"hà khắc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hà khắc"

hà khắc là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả sự khắt khe, ác nghiệt. Ví dụ: "Chính sách cai trị hà khắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này