hà mã

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hà mã (Danh từ)

Con vật sống trong nước, có thân hình mập mạp, đầu lớn và thường sống ở các vùng sông ngòi, hồ nước. Hà mã là loài động vật sống bán thủy sinh, rất nặng nhưng lại di chuyển nhanh trong nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta đã thấy hà mã ở sở thú hôm qua, nó thật to lớn và đáng yêu."
  • 2."Hà mã thường thích nằm dưới nước để giữ cho cơ thể mát mẻ."
  • 3."Khi đi du lịch châu Phi, tôi đã có cơ hội quan sát hà mã bơi lội trong sông."

Lưu ý khi sử dụng "hà mã"

Lưu ý về danh từ

"hà mã" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hà mã"

hà mã là danh từ trong tiếng Việt. Con vật sống trong nước, có thân hình mập mạp, đầu lớn và thường sống ở các vùng sông ngòi, hồ nước. Hà mã là loài động vật sống bán thủy sinh, rất nặng nhưng lại di chuyển nhanh trong nước. Ví dụ: "Chúng ta đã thấy hà mã ở sở thú hôm qua, nó thật to lớn và đáng yêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này