hà cớ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hà cớ (Động từ)

Nguyên nhân, lý do cho việc gì đó xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Em không hiểu hà cớ gì mà anh lại không đến buổi họp."
  • 2."Có hà cớ gì mà chúng ta lại phải lo lắng như vậy?"
  • 3."Cô ấy đã đưa ra nhiều lý do, nhưng thực sự không có hà cớ nào hợp lý."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hà cớ (Danh từ)

Lý do, nguyên nhân cho một việc hoặc hành động.

Ví dụ (3)
  • 1."Hà cớ của việc này vẫn chưa được làm rõ."
  • 2."Chúng ta cần phải tìm ra hà cớ trước khi đưa ra quyết định."
  • 3."Anh ấy không biết hà cớ thực sự nằm ở đâu."

Lưu ý khi sử dụng "hà cớ"

Lưu ý về động từ

"hà cớ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hà cớ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hà cớ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hà cớ"

hà cớ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Nguyên nhân, lý do cho việc gì đó xảy ra. Ví dụ: "Em không hiểu hà cớ gì mà anh lại không đến buổi họp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này