hà hiếp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hà hiếp (Động từ)

Sử dụng quyền lực và sức mạnh để lấn át, đè nén một cách tàn nhẫn.

Ví dụ (3)
  • 1."Quân giặc hà hiếp dân lành."
  • 2."Trong thời kỳ chiến tranh, kẻ thù thường hà hiếp người vô tội."
  • 3."Không nên để bất kỳ ai hà hiếp quyền lợi của mình."

Lưu ý khi sử dụng "hà hiếp"

Lưu ý về động từ

"hà hiếp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hà hiếp"

hà hiếp là động từ trong tiếng Việt. Sử dụng quyền lực và sức mạnh để lấn át, đè nén một cách tàn nhẫn. Ví dụ: "Quân giặc hà hiếp dân lành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này