hà hơi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hà hơi (Động từ)

Hành động mở rộng miệng và thở mạnh ra bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Sơ cứu tại chỗ bằng cách hà hơi thổi ngạt."
  • 2."Hà hơi cho hai bàn tay ấm lên."
  • 3."Khi trời lạnh, tôi thường hà hơi vào tay để giữ ấm."

Lưu ý khi sử dụng "hà hơi"

Lưu ý về động từ

"hà hơi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hà hơi"

hà hơi là động từ trong tiếng Việt. Hành động mở rộng miệng và thở mạnh ra bên ngoài. Ví dụ: "Sơ cứu tại chỗ bằng cách hà hơi thổi ngạt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này