hà móng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hà móng (Động từ)

(Hiện tượng xảy ra ở một số động vật) khi móng bị thối rữa hoặc khuyết tật, tạo thành những lỗ chỗ giống như khoai lang hà.

Ví dụ (2)
  • 1."Những con thú hoang thường bị hà móng khi sống trong môi trường ẩm ướt."
  • 2."Chúng ta cần kiểm tra sức khỏe cho vật nuôi, tránh tình trạng hà móng."

Lưu ý khi sử dụng "hà móng"

Lưu ý về động từ

"hà móng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hà móng"

hà móng là động từ trong tiếng Việt. (Hiện tượng xảy ra ở một số động vật) khi móng bị thối rữa hoặc khuyết tật, tạo thành những lỗ chỗ giống như khoai lang hà. Ví dụ: "Những con thú hoang thường bị hà móng khi sống trong môi trường ẩm ướt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này