hạ cánh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hạ cánh (Động từ)

Hành động để cho máy bay từ trên không xuống và đỗ lại an toàn.

Ví dụ (3)
  • 1."Máy bay được lệnh hạ cánh khẩn cấp."
  • 2."Sau một chuyến bay dài, máy bay đã hạ cánh an toàn xuống sân bay."
  • 3."Phi công thông báo rằng máy bay sẽ hạ cánh trong vài phút tới."

Lưu ý khi sử dụng "hạ cánh"

Lưu ý về động từ

"hạ cánh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hạ cánh"

hạ cánh là động từ trong tiếng Việt. Hành động để cho máy bay từ trên không xuống và đỗ lại an toàn. Ví dụ: "Máy bay được lệnh hạ cánh khẩn cấp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này