hạ chí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hạ chí (Danh từ)

Ngày Mặt Trời ở vị trí xa nhất về phía bắc xích đạo, vào khoảng 21, 22 tháng Sáu dương lịch, đây là ngày dài nhất trong năm ở bắc bán cầu; cũng được xem là một trong hai mươi bốn tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, được coi là ngày giữa mùa hạ.

Ví dụ (2)
  • 1."Hôm nay là ngày hạ chí, ánh sáng mặt trời rực rỡ hơn bao giờ hết."
  • 2."Trong văn hóa truyền thống, hạ chí đánh dấu thời điểm mùa hè đã chính thức bắt đầu."

Lưu ý khi sử dụng "hạ chí"

Lưu ý về danh từ

"hạ chí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hạ chí"

hạ chí là danh từ trong tiếng Việt. Ngày Mặt Trời ở vị trí xa nhất về phía bắc xích đạo, vào khoảng 21, 22 tháng Sáu dương lịch, đây là ngày dài nhất trong năm ở bắc bán cầu; cũng được xem là một trong hai mươi bốn tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, được coi là ngày giữa mùa hạ. Ví dụ: "Hôm nay là ngày hạ chí, ánh sáng mặt trời rực rỡ hơn bao giờ hết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này