hạ bệ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hạ bệ (Động từ)

(Khẩu ngữ) Lật đổ ai đó khỏi vị trí quyền lực hoặc danh vọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị cấp dưới hạ bệ."
  • 2."Ông ấy đã bị giới truyền thông hạ bệ sau những bê bối."
  • 3."Nhiều chính trị gia lo sợ rằng mình sẽ bị hạ bệ trong cuộc bầu cử tới."

Lưu ý khi sử dụng "hạ bệ"

Lưu ý về động từ

"hạ bệ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hạ bệ"

hạ bệ là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Lật đổ ai đó khỏi vị trí quyền lực hoặc danh vọng. Ví dụ: "Bị cấp dưới hạ bệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này