hạ bộ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hạ bộ (Danh từ)

Phần ngoài của cơ quan sinh dục ở đàn ông.

Ví dụ (2)
  • 1."Bác sĩ đã chỉ định kiểm tra hạ bộ để đảm bảo sức khỏe."
  • 2."Hạ bộ là một phần quan trọng trong sức khỏe sinh sản."

Lưu ý khi sử dụng "hạ bộ"

Lưu ý về danh từ

"hạ bộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hạ bộ"

hạ bộ là danh từ trong tiếng Việt. Phần ngoài của cơ quan sinh dục ở đàn ông. Ví dụ: "Bác sĩ đã chỉ định kiểm tra hạ bộ để đảm bảo sức khỏe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này