gương vỡ lại lành

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gương vỡ lại lành (Danh từ)

Câu nói mang ý nghĩa khôi phục lại trạng thái tốt đẹp sau khi trải qua khó khăn, rạn nứt.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau nhiều năm tranh cãi, cuối cùng hai chị em cũng đã gương vỡ lại lành."
  • 2."Mặc dù có nhiều bất đồng, nhưng chúng tôi vẫn tin rằng mối quan hệ này sẽ gương vỡ lại lành."
  • 3."Cuộc sống không tránh khỏi những lúc khó khăn, nhưng quan trọng là để gương vỡ lại lành."

Lưu ý khi sử dụng "gương vỡ lại lành"

Lưu ý về danh từ

"gương vỡ lại lành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gương vỡ lại lành"

gương vỡ lại lành là danh từ trong tiếng Việt. Câu nói mang ý nghĩa khôi phục lại trạng thái tốt đẹp sau khi trải qua khó khăn, rạn nứt. Ví dụ: "Sau nhiều năm tranh cãi, cuối cùng hai chị em cũng đã gương vỡ lại lành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này