gượm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gượm (Động từ)

(Khẩu ngữ) dùng để chỉ sự đợi chờ hoặc trì hoãn việc gì đó một chút.

Ví dụ (3)
  • 1."Gượm đã, làm gì mà vội thế?"
  • 2."Gượm nào, hãy nghe tôi nói đã."
  • 3."Gượm lại một chút, cho tôi suy nghĩ thêm."

Lưu ý khi sử dụng "gượm"

Lưu ý về động từ

"gượm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gượm"

gượm là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng để chỉ sự đợi chờ hoặc trì hoãn việc gì đó một chút. Ví dụ: "Gượm đã, làm gì mà vội thế?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này