gượng

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gượng (Động từ)

Cố gắng chịu đựng để làm việc gì đó khi không còn đủ sức.

Ví dụ (3)
  • 1."Gượng dậy sau một ngày mệt mỏi."
  • 2."Chân đau nhưng vẫn gượng đi như thường lệ."
  • 3."Mặc dù mệt nhưng cô ấy vẫn gượng cười."
2
Tính từ

Nghĩa 2: gượng (Tính từ)

Diễn đạt một cách không tự nhiên, cố làm cho có một tính chất nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Lời văn còn gượng và chưa mượt mà."
  • 2."Anh ấy có cách diễn đạt gượng gạo khi nói về cảm xúc."
  • 3."Cảm giác của cô ấy khi biểu diễn là rất gượng."

Lưu ý khi sử dụng "gượng"

Lưu ý về động từ

"gượng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"gượng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "gượng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gượng"

gượng là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Cố gắng chịu đựng để làm việc gì đó khi không còn đủ sức. Ví dụ: "Gượng dậy sau một ngày mệt mỏi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này