gườm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gườm (Động từ)

Hành động nhìn chằm chằm với vẻ mặt tức giận hoặc đe dọa.

Ví dụ (4)
  • 1."Hai bên gườm nhau."
  • 2."Đưa mắt gườm con."
  • 3."Cô ấy gườm tôi khi tôi nói chuyện không đúng mực."
  • 4."Chúng tôi gườm nhau trong lúc tranh cãi."

Lưu ý khi sử dụng "gườm"

Lưu ý về động từ

"gườm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gườm"

gườm là động từ trong tiếng Việt. Hành động nhìn chằm chằm với vẻ mặt tức giận hoặc đe dọa. Ví dụ: "Hai bên gườm nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này