gương nga

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gương nga (Danh từ)

Từ cũ trong văn chương dùng để chỉ mặt trăng.

Ví dụ (3)
  • 1.""Gương nga chênh chếch dòm song, Vàng gieo ngấn nước, cây lồng bóng sân.""
  • 2."Nhiều người thích ngắm nhìn gương nga khi đêm xuống."
  • 3."Ánh sáng của gương nga rọi xuống mặt hồ làm cho cảnh vật thêm huyền ảo."

Lưu ý khi sử dụng "gương nga"

Lưu ý về danh từ

"gương nga" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gương nga"

gương nga là danh từ trong tiếng Việt. Từ cũ trong văn chương dùng để chỉ mặt trăng. Ví dụ: ""Gương nga chênh chếch dòm song, Vàng gieo ngấn nước, cây lồng bóng sân.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này