gương mẫu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gương mẫu (Danh từ)

Từ dùng để chỉ người hoặc hành động có tác dụng làm gương cho người khác noi theo.

Ví dụ (4)
  • 1."Cán bộ phải gương mẫu."
  • 2."Một viên chức gương mẫu."
  • 3."Chị ấy là một giáo viên gương mẫu cho học sinh."
  • 4."Những người sống gương mẫu thường được mọi người kính trọng."

Lưu ý khi sử dụng "gương mẫu"

Lưu ý về danh từ

"gương mẫu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gương mẫu"

gương mẫu là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ người hoặc hành động có tác dụng làm gương cho người khác noi theo. Ví dụ: "Cán bộ phải gương mẫu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này