gượng nhẹ

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gượng nhẹ (Tính từ)

Từ dùng để chỉ hành động (làm việc, nói năng) một cách nhẹ nhàng, tránh làm tổn thương hoặc gây ra cảm giác mạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Đồ dễ vỡ, phải cầm gượng nhẹ."
  • 2."Gượng nhẹ đặt đứa bé đang ngủ xuống giường."
  • 3."Cầm chiếc ly uống nước phải gượng nhẹ để không làm rơi."
2
Động từ

Nghĩa 2: gượng nhẹ (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động chống chế để thanh minh hoặc giải thích cho những khuyết điểm của bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Chỉ giỏi bao biện!"
  • 2."Cố bao biện cho sai lầm của mình."
  • 3."Anh ta luôn gượng nhẹ mỗi khi bị chỉ trích."

Lưu ý khi sử dụng "gượng nhẹ"

Lưu ý về động từ

"gượng nhẹ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"gượng nhẹ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "gượng nhẹ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gượng nhẹ"

gượng nhẹ là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động (làm việc, nói năng) một cách nhẹ nhàng, tránh làm tổn thương hoặc gây ra cảm giác mạnh. Ví dụ: "Đồ dễ vỡ, phải cầm gượng nhẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này