gồ ghề
Định nghĩa
Nghĩa 1: gồ ghề (Tính từ)
Mặt phẳng hoặc bề mặt không bằng phẳng, có nhiều chỗ nhô lên và lồi ra.
- 1."Con đường này gồ ghề quá, lái xe rất khó."
- 2."Tôi không thích đi bộ trên những con đường gồ ghề như thế này."
- 3."Cảnh vật quanh đây rất gồ ghề, nhưng lại đẹp theo cách riêng."
Lưu ý khi sử dụng "gồ ghề"
Lưu ý về tính từ
"gồ ghề" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "gồ ghề"
gồ ghề là tính từ trong tiếng Việt. Mặt phẳng hoặc bề mặt không bằng phẳng, có nhiều chỗ nhô lên và lồi ra. Ví dụ: "Con đường này gồ ghề quá, lái xe rất khó."
Từ liên quan
gối đầu
Hành động gối sang thời gian tiếp theo trong canh tác.
gốm
Sản phẩm được chế tạo từ đất sét và các hỗn hợp đất sét sau khi nung, bao gồm đồ đất nung, sành, sứ, v.v.
gồ
Đường gồ ghề, không bằng phẳng, có nhiều chỗ lồi lõm.
gồi
Cây cọ có lá được sử dụng phổ biến để lợp nhà.
gồm
Có tất cả các bộ phận cấu thành hoặc hợp thành một tổng thể.
gồng
Mang và chuyển đồ vật bằng cách mắc vào một đầu đòn gánh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.