gồ ghề

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gồ ghề (Tính từ)

Mặt phẳng hoặc bề mặt không bằng phẳng, có nhiều chỗ nhô lên và lồi ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Con đường này gồ ghề quá, lái xe rất khó."
  • 2."Tôi không thích đi bộ trên những con đường gồ ghề như thế này."
  • 3."Cảnh vật quanh đây rất gồ ghề, nhưng lại đẹp theo cách riêng."

Lưu ý khi sử dụng "gồ ghề"

Lưu ý về tính từ

"gồ ghề" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "gồ ghề"

gồ ghề là tính từ trong tiếng Việt. Mặt phẳng hoặc bề mặt không bằng phẳng, có nhiều chỗ nhô lên và lồi ra. Ví dụ: "Con đường này gồ ghề quá, lái xe rất khó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này