gồ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gồ (Danh từ)

Đường gồ ghề, không bằng phẳng, có nhiều chỗ lồi lõm.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi không thích đi xe đạp trên con đường gồ ghề này."
  • 2."Chạy bộ trên sân gồ gồ làm tôi bị trẹo chân."
  • 3."Xe ô tô của tôi rất khó di chuyển trên những đoạn đường gồ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: gồ (Tính từ)

Có hình dạng không nhẵn, không bằng phẳng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bề mặt của viên đá này rất gồ ghề."
  • 2."Cái bàn này hơi gồ, khó để đồ lên."
  • 3."Tôi sợ mấy cái bánh mì gồ ghề này không ngon."

Lưu ý khi sử dụng "gồ"

Lưu ý về tính từ

"gồ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"gồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gồ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gồ"

gồ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Đường gồ ghề, không bằng phẳng, có nhiều chỗ lồi lõm. Ví dụ: "Tôi không thích đi xe đạp trên con đường gồ ghề này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này