gồng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gồng (Động từ)

Mang và chuyển đồ vật bằng cách mắc vào một đầu đòn gánh.

Ví dụ (2)
  • 1."Người nông dân gồng những bó rơm trên vai."
  • 2."Họ gồng gánh hàng hóa về nhà."
2
Động từ

Nghĩa 2: gồng (Động từ)

Dồn sức để khiến cho các bắp thịt nổi lên và rắn lại.

Ví dụ (2)
  • 1."Gồng người lên để nâng tạ."
  • 2."Cô ấy gồng mình lại để chịu đau."
3
Danh từ

Nghĩa 3: gồng (Danh từ)

Khả năng chịu đựng được những cú đánh mà không cảm thấy đau, thậm chí là không bị thương.

Ví dụ (2)
  • 1."Tên này lợi hại lắm, nó có gồng đấy!"
  • 2."Người lính được huấn luyện để có gồng tốt."

Lưu ý khi sử dụng "gồng"

Lưu ý về động từ

"gồng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"gồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gồng" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gồng"

gồng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Mang và chuyển đồ vật bằng cách mắc vào một đầu đòn gánh. Ví dụ: "Người nông dân gồng những bó rơm trên vai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này