gối đầu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gối đầu (Động từ)

Hành động gối sang thời gian tiếp theo trong canh tác.

Ví dụ (3)
  • 1."Trồng gối đầu các loại cây ngắn ngày."
  • 2."Người nông dân thường gối đầu vụ mùa để tăng sản lượng."
  • 3."Kỹ thuật gối đầu giúp tận dụng tối đa đất đai."

Lưu ý khi sử dụng "gối đầu"

Lưu ý về động từ

"gối đầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gối đầu"

gối đầu là động từ trong tiếng Việt. Hành động gối sang thời gian tiếp theo trong canh tác. Ví dụ: "Trồng gối đầu các loại cây ngắn ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này