gốm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gốm (Danh từ)

Sản phẩm được chế tạo từ đất sét và các hỗn hợp đất sét sau khi nung, bao gồm đồ đất nung, sành, sứ, v.v.

Ví dụ (4)
  • 1."Bình gốm"
  • 2."Thích sưu tầm đồ gốm"
  • 3."Nghề gốm"
  • 4."Bộ bát đĩa gốm sứ rất đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "gốm"

Lưu ý về danh từ

"gốm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gốm"

gốm là danh từ trong tiếng Việt. Sản phẩm được chế tạo từ đất sét và các hỗn hợp đất sét sau khi nung, bao gồm đồ đất nung, sành, sứ, v.v. Ví dụ: "Bình gốm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này