giữ miếng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giữ miếng (Động từ)

Giữ kín các chiến lược hoặc thủ đoạn đối phó khi đối mặt với đối thủ mà mình coi là đáng gờm và cần phải cẩn trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai bên còn giữ miếng."
  • 2."Trong cuộc đàm phán, họ quyết định giữ miếng để bảo vệ lợi ích của mình."
  • 3."Anh ấy rất khéo léo trong việc giữ miếng, không để lộ ý định thực sự."

Lưu ý khi sử dụng "giữ miếng"

Lưu ý về động từ

"giữ miếng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giữ miếng"

giữ miếng là động từ trong tiếng Việt. Giữ kín các chiến lược hoặc thủ đoạn đối phó khi đối mặt với đối thủ mà mình coi là đáng gờm và cần phải cẩn trọng. Ví dụ: "Hai bên còn giữ miếng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này