giữ tiếng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giữ tiếng (Động từ)

Bảo vệ danh tiếng, giữ cho không bị mang tiếng xấu.

Ví dụ (3)
  • 1."Giữ tiếng cho gia đình."
  • 2."Cần giữ tiếng cho công ty trong các hoạt động kinh doanh."
  • 3."Tôi luôn cố gắng giữ tiếng tốt trong cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "giữ tiếng"

Lưu ý về động từ

"giữ tiếng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giữ tiếng"

giữ tiếng là động từ trong tiếng Việt. Bảo vệ danh tiếng, giữ cho không bị mang tiếng xấu. Ví dụ: "Giữ tiếng cho gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này