giữ tiếng
Định nghĩa
Nghĩa 1: giữ tiếng (Động từ)
Bảo vệ danh tiếng, giữ cho không bị mang tiếng xấu.
- 1."Giữ tiếng cho gia đình."
- 2."Cần giữ tiếng cho công ty trong các hoạt động kinh doanh."
- 3."Tôi luôn cố gắng giữ tiếng tốt trong cộng đồng."
Lưu ý khi sử dụng "giữ tiếng"
Lưu ý về động từ
"giữ tiếng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "giữ tiếng"
giữ tiếng là động từ trong tiếng Việt. Bảo vệ danh tiếng, giữ cho không bị mang tiếng xấu. Ví dụ: "Giữ tiếng cho gia đình."
Từ liên quan
giữ miếng
Giữ kín các chiến lược hoặc thủ đoạn đối phó khi đối mặt với đối thủ mà mình coi là đáng gờm và cần phải cẩn trọng.
giữ mình
Hành động tự ý thức để gìn giữ danh dự, không bị lôi kéo bởi các yếu tố từ bên ngoài.
giữ rịt
(Khẩu ngữ) cố gắng giữ chặt một cái gì đó bên mình, không để nó rời xa hoặc không muốn bỏ ra.
giữ ý
Hành động giữ gìn sự thận trọng, chỉn chu trong lời nói và cử chỉ để tránh hiểu lầm hoặc gây phật ý cho người khác.
giữ ý giữ tứ
(Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như giữ ý, chỉ hành động thận trọng trong cách nói và ứng xử.
giữa
Khoảng không gian hoặc thời gian phân chia hai vật, hai thời điểm, hoặc hai sự kiện.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.